0973680182

Phân biệt các phiên bản Yamaha Janus 2022 vừa được ra mắt

Yamaha Janus mới 2022  ra mắt trong buổi truyền thông ngày 14/4 nhanh chóng trở thành tiêu điểm trong làng xe, đánh dấu thay đổi mới và sự trở lại của một dòng xe ga phổ thông nhắm tới đối tượng các bạn trẻ. Dòng xe Janus mới 2022 được phát triển dựa trên thông điệp truyền thông “Bật chất J, Đẹp – Độc – Đỉnh” hướng tới đối tượng khách hàng là những bạn nữ trẻ thuộc thế hệ gen Z. Với thông điệp này, Yamaha Motor Việt Nam muốn khuyến khích các bạn hãy tự tin là chính mình, không ngại tỏa sáng với phong cách nổi trội, làm chủ cuộc sống theo lựa chọn của bản thân, đó sẽ là con đường đưa bạn tới những đỉnh cao mới.

Yamaha Janus mới 2022 lộ diện với 3 phiên bản đi cùng 3 mức giá cực kì tốt:

  • Phiên bản Tiêu Chuẩn: Đen; Đỏ-Đen; Bạc-Xám; Xanh-Đen
    Phiên bản đi kèm Khóa Thường và đầy đủ chức năng giống như 2 phiên bản Giới HạnTiêu Chuẩn
  • Phiên bản Cao Cấp: Đen; Đỏ-Đen; Bạc-Xám; Xanh-Đen
    Phiên bản đi kèm Khóa SmartKey và yên xe được Bọc Da sang trọng
  • Phiên bản Giới Hạn: Đen-Hồng; Xanh-Đen; Trắng Xám; Đỏ-Đen
Phiên Bản Giá bán tại Cửa Hàng Giá bán đề xuất
Tiêu Chuẩn

28.200.000

28.200.000

Đặc Biệt

31.700.000

31.700.000

Giới Hạn

32.200.000

32.200.000

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá xe Yamaha tại đây!

1. Yamaha Janus 2022 – Phiên bản Giới Hạn

Liên hệ ngay 0973.680.182 để được tư vấn giải đáp quy trình trả góp tốt nhất.

2. Yamaha Janus 2022 – Phiên Bản Đặc Biệt

3. Yamaha Janus 2022 – Phiên bản Tiêu Chuẩn

Liên hệ ngay 0973.680.182 để được tư vấn giải đáp quy trình trả góp tốt nhất.

4. Thông số kĩ thuật của xe Janus 2022

  • Động cơ:
Loại Blue Core, 4 thì, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 125
Đường kính và hành trình piston 52,4 mm x 57,9 mm
Tỷ số nén 9,5 : 1
Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 ps)/8.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.6 Nm (1.0 kgf-m)/5500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Các te ướt
Dung tích dầu máy 0,84 L
Dung tích bình xăng 4,2 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,87
Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/10,156 (50/16 x 39/12)
Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động 2,294 – 0,804 : 1
Kiểu hệ thống truyền lực Dây đai V tự động
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khí
  • Kích thước:
Kích thước (dài x rộng x cao) 1850 mm x 705 mm x 1120 mm
Độ cao yên xe 769 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1260 mm
Độ cao gầm xe 135 mm
Trọng lượng ướt 97 kg
Dung tích bình xăng 4,2 L
Ngăn chứa đồ (lít) 14

Liên hệ ngay 0973.680.182 để được tư vấn giải đáp quy trình trả góp tốt nhất.